Bảng Giá Inox 304, Inox 316 Hôm Nay, Cập Nhật Mới Nhất
Thị trường thép không gỉ năm 2026 tiếp tục có sự thay đổi về giá theo nguyên liệu đầu vào, tỷ giá, nguồn hàng nhập khẩu. Trong đó, bảng giá inox 304 và giá inox 316 mức giá cũng có nhiều biến động. Để có thể cập nhật bảng giá inox mới nhất, cùng theo dõi ngay trong bài viết dưới đây.
I. Bảng giá inox 304 mới năm 2026
Giá inox 304 hiện nay được cập nhật liên tục trên website với đầy đủ dòng sản phẩm thông dụng. Cụ thể là:
Giá tấm inox 304
Tấm inox 304 là sản phẩm phổ biến trong gia công cơ khí, bồn chứa, kết cấu công nghiệp... Hiện nay, giá tấm inox 304 thường tính theo kg, trong khi tổng giá trị một tấm phụ thuộc vào khổ và độ dày.
| Độ dày | Khổ phổ biến | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 0.5 mm | 1500up×6000mm | Khoảng 78.000 đ/kg |
| 0.6 mm | 1500up×6000mm | Khoảng 73.000 đ/kg |
| 0.8 mm | 1500up×6000mm | Khoảng 72.000 đ/kg |
| 1.0 mm | 1500up×6000mm | Khoảng 78.000 đ/kg |
| 1.2 mm | 1500up×6000mm | Khoảng 73.500 đ/kg |
| 1.5 mm | 1500up×6000mm | Khoảng 73.500 đ/kg |
| 2.0 mm | 1500up×6000mm | Liên hệ |
| 3.0 mm | 1500up×6000mm | Liên hệ |
| 4.0 mm | 1500up×6000mm | Liên hệ |
| 5.0 mm | 1500up×6000mm | Liên hệ |
| 6.0 mm | 1500up×6000mm | Liên hệ |
| 8.0 mm | 1500up×6000mm | Liên hệ |
| 10 mm | 1500up×6000mm | Liên hệ |
| 20 mm | 1500up×6000mm | Liên hệ |
Giá inox 304 cuộn
Cuộn inox 304 thích hợp cho các đơn hàng cần xả băng, cắt tấm hoặc gia công số lượng lớn.
| Độ dày | Bề mặt | Giá |
|---|---|---|
| 0.4 – 1.0 mm | BA | Liên hệ |
| 0.4 – 6.0 mm | 2B | Liên hệ |
| 0.5 – 2.0 mm | HL | Liên hệ |
| 3.0 – 12 mm | No.1 | Liên hệ |
Giá inox 304 cuộn phụ thuộc nhiều vào khổ cuộn, trọng lượng cuộn, xuất xứ và yêu cầu xả băng. Liên hệ inoxgiare qua hotline 0938 097 162 / 0973 869 840 để được tư vấn, nhận báo giá inox 304 chi tiết.
Giá ống inox 304
Ống inox 304 được sử dụng nhiều cho lan can, cầu thang, hệ thống đường ống, thiết bị thực phẩm và cơ khí.
| Quy cách | Độ dày tham khảo | Đơn giá |
|---|---|---|
| Ø13 mm | 0.8 – 1.0 mm | Liên hệ |
| Ø16 mm | 0.8 – 1.2 mm | Liên hệ |
| Ø19 mm | 0.8 – 1.5 mm | Liên hệ |
| Ø21 mm | 1.0 – 1.5 mm | Liên hệ |
| Ø25 mm | 1.0 – 1.5 mm | Liên hệ |
| Ø27 mm | 1.0 – 1.5 mm | Liên hệ |
| Ø32 mm | 1.0 – 2.0 mm | Liên hệ |
| Ø42 mm | 1.2 – 2.0 mm | Liên hệ |
| Ø49 mm | 1.2 – 2.0 mm | Liên hệ |
| Ø60 mm | 1.5 – 2.0 mm | Liên hệ |
| Ø76 mm | 1.5 – 3.0 mm | Liên hệ |
| Ø89 mm | 2.0 – 3.0 mm | Liên hệ |
| Ø114 mm | 2.0 – 4.0 mm | Liên hệ |
| Quy cách khác | Quy cách khác | Liên hệ |
II. Bảng giá inox 316 cập nhật sớm nhất
Nếu anh/chị đang muốn nhận báo giá inox 316/316L, cùng tìm hiểu các thông tin bảng giá tham khảo các dòng ống đúc inox 316, hộp inox 316, tấm inox 316,... trong nội dung sau:
Giá tấm inox 316
Inox 316 chứa molypden và thường được lựa chọn cho môi trường có yêu cầu chống ăn mòn cao, đặc biệt trong nhiều môi trường chứa chloride. Bảng giá inox 316/316L tấm anh/chị có thể tham khảo sau đây:
| Độ dày | Bề mặt | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 0.5 – 1.0 mm | BA | Liên hệ |
| 0.5 – 1.0 mm | 2B | Liên hệ |
| 1.2 – 2.0 mm | 2B | Liên hệ |
| 1.5 – 3.0 mm | HL | Liên hệ |
| 3 – 6 mm | No.1 | Liên hệ |
| 8 – 10 mm | No.1 | Liên hệ |
| 12 mm trở lên | No.1 | Liên hệ |
Bảng giá cuộn inox 316
Theo bảng giá inox cập nhật mới nhất, cuộn inox 316 với độ dày 0.4 - 12 mm đang có mức giá như sau:
| Độ dày | Bề mặt | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 0.4 – 1.0 mm | BA | Khoảng 109.000 đ/kg |
| 0.4 – 6.0 mm | 2B | Khoảng 109.000 đ/kg |
| 0.5 – 2.0 mm | HL | Liên hệ |
| 3 – 12 mm | No.1 | Liên hệ |
Đây là mức tham khảo của nguồn được cập nhật 18/09/2026, không phải mức giá áp dụng cho mọi nhà cung cấp hoặc mọi quy cách. Nhấp liên hệ đến chúng tôi để nhận được báo giá inox 304, giá inox 316 đúng và sớm nhất.
Giá hộp inox 316
Hộp 316 ít phổ biến hơn hộp 304 nhưng phù hợp với những hạng mục, công trình cần yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao. Báo giá inox 316 dòng này theo quy cách như sau:
| Quy cách | Độ dày | Giá |
|---|---|---|
| 20×20 mm | 1.0 – 1.5 mm | Liên hệ |
| 25×25 mm | 1.0 – 2.0 mm | Liên hệ |
| 30×30 mm | 1.0 – 2.0 mm | Liên hệ |
| 40×40 mm | 1.2 – 2.0 mm | Liên hệ |
| 50×50 mm | 1.2 – 3.0 mm | Liên hệ |
| 60×60 mm | 1.5 – 3.0 mm | Liên hệ |
| 80×80 mm | 1.5 – 3.0 mm | Liên hệ |
| 100×100 mm | 2.0 – 4.0 mm | Liên hệ |
Giá Láp, Ống đúc inox 316L
Inox 316L là biến thể carbon thấp của inox 316, thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu khả năng hàn và khả năng chống ăn mòn sau hàn phù hợp với thiết kế.
| Sản phẩm | Quy cách | Giá |
|---|---|---|
| Ống Đúc inox 316L | Ø13 – Ø114 mm | Liên hệ |
| Ống vi sinh 316L | Theo tiêu chuẩn | Liên hệ |
| Láp 316L | Ø6 – Ø100 mm | Liên hệ |
III. So sánh giá inox 304 và inox 316
Nhìn chung, giá inox 316 thường cao hơn inox 304 do thành phần hợp kim và đặc tính chống ăn mòn cao hơn trong nhiều môi trường.
| Tiêu chí | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|
| Mức giá | Thấp hơn | Cao hơn |
| Chống ăn mòn | Tốt | Tốt hơn trong nhiều môi trường đặc thù |
| Môi trường chloride | Hạn chế hơn | Phù hợp hơn |
| Ứng dụng | Xây dựng, nội thất, thực phẩm, cơ khí | Hóa chất, biển, dược phẩm, công nghiệp |
| Mức độ phổ biến | Rất cao | Cao trong ứng dụng chuyên dụng |
| Khả năng tối ưu chi phí | Tốt | Phù hợp khi yêu cầu kỹ thuật cao |
Tuy nhiên, anh/chị không nên dựa trên giá cả được lựa chọn mũ inox 304 hay inox 316, mà có thể dựa trên tình hình thực tế dự án, môi trường và nhu cầu sử dụng.
IV. Giá inox 304 bao nhiêu tiền 1kg?
Đơn giá inox 304/kg không có mức cố định, phụ thuộc nhiều vào thị trường, mức giá của từng loại sản phẩm inox 304.
Theo bảng giá tham khảo hiện có, tấm inox 304 phổ biến đang nằm khoảng 82.000 đồng/kg tùy độ dày và khổ tấm.
Trong khi đó, hộp inox 304 có bảng giá khác theo từng quy cách có giá trong khoảng 68.100 - 71.100 đồng/kg.
Vì vậy, khi hỏi “inox 304 bao nhiêu tiền 1kg”, cần xác định rõ loại sản phẩm trước khi so sánh giá.
Bảng giá inox 304 và giá inox 316 năm 2026 có sự khác biệt đáng kể giữa từng dòng sản phẩm. Tấm, cuộn, ống, hộp và láp inox có quy trình sản xuất cũng như cách tính giá khác nhau. Để nhận báo giá chi tiết, anh /chị có thể liên hệ đến 0938 097 162 / 0973 869 840 để nhận báo giá chi tiết.
