Bảng Giá Tấm Inox, Cuộn inox 304, 316 Mới Nhất
Hiện nay giá vật liệu inox thường không có một mức cố định mà thay đổi theo mác thép, độ dày, khổ rộng, bề mặt, xuất xứ và số lượng. Vậy tấm inox 304, 316 giá bao nhiêu? Giá cuộn inox 304, 316 hiện nay khoảng bao nhiêu? Cùng tìm hiểu rõ hơn trong bài viết dưới đây nhé!
Bảng giá tấm inox 304, 316 mới nhất
Giá tấm inox thường được tính theo kg hoặc theo tấm. Nếu mua theo tấm, giá cuối cùng phụ thuộc vào khổ và trọng lượng thực tế.
Tham khảo một số bảng giá thị trường cập nhật mới nhất trong bảng sau:
| Loại inox | Bề mặt | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Tấm inox 304 | 2B | Khoảng 75.000 đồng/kg |
| Tấm inox 304 | BA | Khoảng 85.000 đồng/kg |
| Tấm inox 304 | HL/No.4 | Khoảng 90.000 đồng/kg |
| Tấm inox 304 | No.1 | Khoảng 65.000 đồng/kg |
| Tấm inox 316/316L | 2B, BA, HL | Khoảng 150.000 đồng/kg |
Trên đây chỉ là bảng giá tham khảo, không phải bảng giá niêm yết. Để được báo giá chi tiết, liên hệ qua hotline 038 097 162.
Giá cuộn inox 304 hiện nay
Giá cuộn inox 304 thường được các công ty tính theo kg. Tuy nhiên, cùng một inox 304 nhưng giá có thể khác đáng kể giữa các quy cách.
| Cuộn inox 304 | Giá tham khảo |
|---|---|
| 304 BA | Khoảng 90.000 đồng/kg |
| 304 2B | Khoảng 85.000 đồng/kg |
| 304 HL | Khoảng 100.000 đồng/kg |
| 304 No.1 | Khoảng 90.000 đồng/kg |
Đây chỉ là bảng giá tham khảo, anh/chị có thể liên hệ 038 097 162 để được báo giá chi tiết theo kích thước mong muốn.
Giá cuộn inox 316 bao nhiêu?
Tấm cuộn inox 316 có giá khoảng 100.000 đồng - 180.000 đồng cao hơn 304 do thành phần hợp kim và yêu cầu về khả năng chống ăn mòn. Anh/chị lưu ý, tùy vào độ dày tấm, kg cuộn mà giá cuộn inox 316 sẽ có sự thay đổi.
Tấm inox 304 và 316: Nên chọn loại nào?
Để chọn tấm inox 304 hay tấm inox 316, anh/ chị có thể lựa chọn dựa trên nhu cầu sử dụng, môi trường công trình, khí hậu khu vực... Theo dõi chi tiết bên dưới:
| Điều kiện sử dụng | Tấm Cuộn Inox tham khảo |
|---|---|
| Môi trường thông thường | Tấm inox 304 |
| Cần khả năng chống ăn mòn tốt | Tấm inox 304 hoặc 316 tùy môi trường |
| Nước biển, hơi muối | Tấm cuộn inox 316 |
| Môi trường có clorua | Ưu tiên xem xét inox 316 |
| Cần tối ưu chi phí | Tấm inox 304 nếu đáp ứng yêu cầu |
| Môi trường hóa chất | Cần đánh giá hóa chất cụ thể trước khi chọn |
Tuy inox 316 có khả năng chống ăn mòn tốt nhưng không có nghĩa là không bị rỉ sét, ăn mòn sau thời gian sử dụng. Vì vậy, anh/ chị trước khi chọn dòng tấm inox phù hợp với môi trường công trình như: nhiệt độ, nồng độ hoá chất, yêu cầu kỹ thuật...
Những yếu tố quyết định giá tấm inox và cuộn inox
Khi so sánh giá cuộn inox hoặc giá tấm inox, cần kiểm tra ít nhất 7 yếu tố:
- Mác inox: 304, 304L, 316, 316L...
- Độ dày: 0,5 mm, 1 mm, 2 mm, 3 mm...
- Khổ rộng: 1000, 1219, 1500 mm hoặc khổ cắt theo yêu cầu.
- Bề mặt: 2B, BA, No.1, No.4, HL...
- Xuất xứ: Là yếu tố ảnh hưởng đến nguồn hàng và giá.
- Số lượng: Mua tấm cắt lẻ và mua số lượng lớn, nguyên cuộn có thể có mức giá khác nhau.
- Gia công: cắt tấm, xả cuộn, cắt băng, đánh bóng hoặc gia công theo bản vẽ.
Các nhà cung cấp hiện cũng xác định giá tấm inox dựa trên chính những yếu tố như mác thép, độ dày, bề mặt, khổ và số lượng.
Trên đây là tổng hợp toàn bộ bảng giá tấm inox 304, tấm inox 316 và cuộn inox mà anh/ chị có thể tham khảo. Tuy nhiên, giá các sản phẩm inox thông thường thay đổi theo thị trường vật liệu, quy cách sản phẩm, vì vậy nên liên hệ đến inoxgiare hoặc các đơn vị phân phối để nhận báo giá chi tiết.
Tin cùng chuyên mục
- Inox 304 là gì? Các loại Inox 304 phổ biến, bảng giá chi tiết (28 Tháng Tám, 2024)
- Bảng giá sắt V lỗ đa năng | Thép V lỗ | Kệ sắt V lỗ mới nhất 2022 (3 Tháng Hai, 2022)
- Bảng giá mặt bích inox 304 316 tiêu chuẩn JIS, DIN, ANSI, BS mới nhất 2022 (13 Tháng Mười, 2022)
- Tiêu chuẩn BS là gì? Tiêu chuẩn BS trong lĩnh vực thép không gỉ (3 Tháng Chín, 2022)
